powder blue

/'paudəblju:/
Học thuật
Thân thiện
powder blue

The artist mixed a powder blue for the sky in her painting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu xanh lơ nhạt, màu xanh phấn: Một màu xanh rất nhạt, dịu mắt, sắc xám hoặc tím nhẹ, gợi liên tưởng đến màu của bột phấn (như bột tan) hoặc bầu trời nhạt.
  2. Tính từ:

    • màu xanh lơ nhạt, màu xanh phấn: Dùng để miêu tả một vật màu sắc xanh lơ nhạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She painted her bedroom walls in a soft powder blue. ( ấy sơn tường phòng ngủ bằng một màu xanh lơ nhạt dịu dàng.)
    • The artist mixed white with a touch of blue to create the perfect powder blue. (Họa sĩ pha trộn màu trắng với một chút xanh để tạo ra màu xanh phấn hoàn hảo.)
  • Tính từ:

    • She wore a beautiful powder blue dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy màu xanh lơ nhạt tuyệt đẹp đến bữa tiệc.)
    • We chose powder blue curtains for the nursery. (Chúng tôi chọn rèm cửa màu xanh phấn cho phòng trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Powder blue" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trí nội thất, thời trang thiết kế để chỉ một màu sắc mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thanh bình tinh tế.
    • The vintage car was restored in its original powder blue paint. (Chiếc xe cổ được phục chế lại với lớp sơn màu xanh phấn nguyên bản của .)
Biến thể từ gần giống
  • Baby blue (n/adj): Xanh baby, xanh da trời nhạt (thường sáng tươi hơn một chút so với powder blue).
  • Sky blue (n/adj): Xanh da trời, xanh thiên thanh.
  • Pastel blue (n/adj): Xanh pastel (chung cho các màu xanh nhạt, nhẹ).
Từ đồng nghĩa
  • Pale blue: Xanh nhạt.
  • Light blue: Xanh nhạt.
  • Periwinkle (blue): Màu chân trâu (một sắc xanh tím nhạt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến từ màu sắc này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "powder blue".)

powder blue

The artist mixed a powder blue for the sky in her painting.

danh từ
  1. bột (để quần áo)
  2. màu xanh lơ

Từ tương tự